Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tập thể.danh từ
Ví dụ
-
He spoke about collectivism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlektɪvɪzəm/
He spoke about collectivism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép