TanroDictionary Sổ từ

collegian

/kəˈlidʒiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên trường đại học.danh từ
  2. Học sinh (đại học) cũ.danh từ
  3. Người tù.danh từ

Ví dụ

  1. A collegian greeted the new students.

  2. The old collegian returned for a visit.

  3. The collegian kept his room tidy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép