Nghĩa tiếng Việt
- Trường đại học, (thuộc) học viện.tính từ
- Học sinh đại học.tính từ
- Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.tính từ
Ví dụ
-
The college has a collegiate feel.
-
He joined as a collegiate student.
-
The team kept a collegiate spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép