Nghĩa tiếng Việt
- Va nhau, đụng nhau.động từ
- Va chạm; xung đột.động từ
Ví dụ
-
Two bikes collide at the corner.
-
Their different ideas collide during every meeting.
-
ideas collide
ý kiến xung đột
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép