TanroDictionary Sổ từ

collie

/ˈkɒli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó côli (Ê-cốt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The collie herded the sheep calmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép