Nghĩa tiếng Việt
- Kết hợp, tổng hợp (các sự kiện rời rạc).động từ
Ví dụ
-
They colligate the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒlɪɡeɪt/
They colligate the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép