TanroDictionary Sổ từ

collimation

/ˌkɑːləˈmeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuẩn trực.danh từ

Ví dụ

  1. The lens needed careful collimation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép