Nghĩa tiếng Việt
- Ống chuẩn trực.danh từ
Ví dụ
-
The collimator helped align the beam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːləˌmeɪtɜː/
The collimator helped align the beam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép