Nghĩa tiếng Việt
- Cộng tuyến (ăngten).tính từ
- Cùng nằm trên một đường thẳng.tính từ
Ví dụ
-
The antennas are collinear in this design.
-
The three dots are collinear on the graph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép