Nghĩa tiếng Việt
- Sự đụng, sự va.danh từ
- Sự va chạm, sự xung đột.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two cars had a slight collision yesterday.
-
They came into collision with a large truck.
-
the two cars had a slight collision
hai chiếc ô tô va nhẹ vào nhau
-
to came into collision with
va chạm với, xung đột với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép