TanroDictionary Sổ từ

collision

/kəˈlɪʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đụng, sự va.danh từ
  2. Sự va chạm, sự xung đột.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two cars had a slight collision yesterday.

  2. They came into collision with a large truck.

  3. the two cars had a slight collision

    hai chiếc ô tô va nhẹ vào nhau

  4. to came into collision with

    va chạm với, xung đột với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép