Nghĩa tiếng Việt
- Xem collocation: Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tựtính từ
Ví dụ
-
The entry collocational points to collocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːləˈkeɪʃənəl/
The entry collocational points to collocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép