TanroDictionary Sổ từ

collocutor

/ˈkɑːləˌkɔːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói chuyện (với ai).danh từ

Ví dụ

  1. The collocutor asked calm, simple questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép