TanroDictionary Sổ từ

collogue

/kəˈloʊɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ (với ai).động từ
  2. Âm mưu (với ai, làm gì).động từ

Ví dụ

  1. They collogue quietly after the meeting.

  2. The workers collogue about their next steps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép