Nghĩa tiếng Việt
- Hội thảo chuyên đề.danh từ
Ví dụ
-
The college hosted a colloquyum on reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈloʊkwiəm/
The college hosted a colloquyum on reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép