Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.danh từ
Ví dụ
-
The leaders engaged in a colloquy with the public.
-
to engage in a colloquy wirh
nói chuyện với; hội đàm với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép