TanroDictionary Sổ từ

collusion

/kəˈluːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự câu kết, sự thông đồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company was accused of collusion with rivals.

  2. to enter into collusion with someone

    cấu kết với ai, thông đồng với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép