Nghĩa tiếng Việt
- Sự câu kết, sự thông đồng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company was accused of collusion with rivals.
-
to enter into collusion with someone
cấu kết với ai, thông đồng với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép