Nghĩa tiếng Việt
- Cấu kết, thông đồng.tính từ
Ví dụ
-
Their collusive plan broke the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈluːsɪv/
Their collusive plan broke the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép