Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc nhỏ mắt.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave her collyrium for her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlɪriəm/
The doctor gave her collyrium for her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép