Nghĩa tiếng Việt
- Nước hoa co-lô-nhơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 香水こうすいnước hoa
Ví dụ
-
He wore a light cologne to work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈləʊn/
He wore a light cologne to work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép