Nghĩa tiếng Việt
- Đại tá.danh từ
Tiếng Nhật
- 大佐たいさđại tá, (hải quân) đại tá hạm trưởng
Ví dụ
-
The colonel gave a short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːnl/
The colonel gave a short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép