TanroDictionary Sổ từ

colonisation

/ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm làm thuộc địa, sự thực dân hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The colonisation played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép