Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm làm thuộc địa.động từ
- Lập thuộc địa.động từ
- Định cư, ở.động từ
- Gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận).động từ
Ví dụ
-
We can colonise the result quickly.
-
They colonise the island in the story.
-
Birds colonise the quiet trees each spring.
-
They tried to colonise the district with fake voters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép