Nghĩa tiếng Việt
- Tên thực dân.danh từ
- Người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer).danh từ
Tiếng Nhật
- 開拓者かいたくしゃngười tiên phong, người khai hoang
Ví dụ
-
The colonist settled near the coast.
-
The colonist built a home from wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép