Nghĩa tiếng Việt
- Viêm ruột kết/ruột già.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his colonitis with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊˈlɑːnɪtiːz/
The doctor treated his colonitis with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép