Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm làm thuộc địa.danh từ
- Định cư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The colonization was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/
The colonization was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép