TanroDictionary Sổ từ

colonizer

/ˈkɒlənaɪzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân.danh từ
  2. Người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist).danh từ
  3. Người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận).danh từ

Ví dụ

  1. The colonizer played a key role.

  2. The colonizer built a new home on the land.

  3. The colonizer moved voters into the district.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép