TanroDictionary Sổ từ

colonnade

/ˌkɒləˈneɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng cột, dãy cột.danh từ
  2. Hàng cây, dãy cây.danh từ

Ví dụ

  1. A colonnade shaded the walkway.

  2. A colonnade of trees lined the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép