Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc địa.danh từ
- Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).danh từ
- Bầy, đàn, tập đoàn.danh từ
- Khóm, cụm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The colony lived near the river.
-
The artists formed a small colony.
-
A colony of ants lived under the porch.
-
A colony of birds nested nearby.
-
a colony of ants
đàn kiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép