Nghĩa tiếng Việt
- Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu.danh từ
- Màu sắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coloration of the fish was bright.
-
The bird's coloration helped it hide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép