Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ.tính từ いWiktionary
- (Người) đầy nghị lực, đầy sinh lực.tính từ いWiktionary
- Báng bổ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
to use colorful language
ăn nói báng bổ
colorful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rực rỡ; (Người) đầy nghị lực, đầy sinh lực; Báng bổ.
to use colorful language
ăn nói báng bổ