Nghĩa tiếng Việt
- Khổng lồ, to lớn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The house had a colossal front door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlɒsl/
The house had a colossal front door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép