TanroDictionary Sổ từ

colosseum

/ˌkɑːləˈsiəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại hý trường (cổ La-mã).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked past the old colosseum at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép