Nghĩa tiếng Việt
- Tượng khổng lồ.danh từ
- Người khổng lồ, vật khổng lồ.danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed two ancient colossi.
-
The team saw him as a colossi of effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép