Nghĩa tiếng Việt
- Tượng khổng lồ.danh từ
- Người khổng lồ, vật khổng lồ.danh từ
Tiếng Nhật
- モンスターquái vật
Ví dụ
-
A colossus stood in the old square.
-
He was a colossus in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép