Nghĩa tiếng Việt
- Sữa non.danh từ
Ví dụ
-
The baby needs colostrum after birth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈlɒstrəm/
The baby needs colostrum after birth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép