Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc màu; thuốc nhuộm.danh từ
Tiếng Nhật
- 色素しきそsắc tố, chất màu
Ví dụ
-
She added a colourant to the frosting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌlərənt/
She added a colourant to the frosting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép