Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều màu sắc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a colourful scarf to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌləfl/
She wore a colourful scarf to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép