Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp màu, tốt màu (cà phê... ).tính từ
Ví dụ
-
This coffee has a very coloury taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈluri/
This coffee has a very coloury taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép