Nghĩa tiếng Việt
- Công việc của người bán rong.danh từ
Ví dụ
-
Colportage was a hard way to earn money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːlˌpɔrtɪdʒ/
Colportage was a hard way to earn money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép