Nghĩa tiếng Việt
- Người đi bán sách rong (chủ yếu sách về tôn giáo, kinh thánh).danh từ
Ví dụ
-
The colporteur sold books from door to door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːlˌpɔrtɜː/
The colporteur sold books from door to door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép