TanroDictionary Sổ từ

colporteur

/ˈkɑːlˌpɔrtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi bán sách rong (chủ yếu sách về tôn giáo, kinh thánh).danh từ

Ví dụ

  1. The colporteur sold books from door to door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép