Nghĩa tiếng Việt
- Xem coltish: Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dạiD
Ví dụ
-
The entry coltishly points to coltish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊltɪʃli/
The entry coltishly points to coltish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép