Nghĩa tiếng Việt
- Độ rộng cột.danh từ
Ví dụ
-
A column width helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːləm ˈwɪdθ/
A column width helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép