TanroDictionary Sổ từ

columniation

/kəˌləmniˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc bố trí thành cột.danh từ

Ví dụ

  1. The hall's columniation gave it a grand look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép