Nghĩa tiếng Việt
- Hình trụ tròn.tính từ
Ví dụ
-
The vase has a columniform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊˈlʌmfənəmə/
The vase has a columniform shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép