TanroDictionary Sổ từ

columnist

/ˈkɒləmnɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên giữ một mục báo.danh từ
  2. Nhà bình luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The columnist wrote about food every Friday.

  2. The columnist gave a clear view of the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép