Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên giữ một mục báo.danh từ
- Nhà bình luận.danh từ
Tiếng Nhật
- コラムニストngười viết chuyên mục
Ví dụ
-
The columnist wrote about food every Friday.
-
The columnist gave a clear view of the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép