TanroDictionary Sổ từ

combated

/kˈɒmbætɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của combatđộng từ

Ví dụ

  1. They combated the cold with warm coats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép