Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của combatđộng từ
Ví dụ
-
They combated the cold with warm coats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒmbætɪd/
They combated the cold with warm coats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép