TanroDictionary Sổ từ

combative

/ˈkɒmbətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.tính từ

Ví dụ

  1. He became combative during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép