Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của combđộng từ
Ví dụ
-
She combed her hair before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈəʊmd/
She combed her hair before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép