TanroDictionary Sổ từ

combinative

/ˈkɑːmbəˌneɪtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp.tính từ

Ví dụ

  1. The combinative design joins many small parts neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép