Nghĩa tiếng Việt
- Côngbin, xanhđica.danh từ
- Máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester).danh từ
- Kết hợp, phối hợp.động từ
- Hoá hợp.động từ
- Tổ hợp.động từ
- Tàu điện ngầm Luân Đôn.danh từ
Tiếng Nhật
- コンバイン(viết tắt) máy gặt đập liên hợp
- 組み合わせるくみあわせるkết hợp, ghép lại
- 合わせるあわせるkhớp, hoà theo (nhịp, tốc độ)
- 交えるまじえるtrộn lẫn, kết hợp, bao gồm
- 合わすあわすkhớp (nhịp, tốc độ)
Ví dụ
-
The wheat combine moved across the large field.
-
The combine moved slowly across the field.
-
They decided to combine forces to win the game.
-
The two colors combine well together.
-
We combine the ideas into one plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép